Bạn đang xem: Trang chủ » Giới thiệu » Từ điển Thái Bình » SÁCH DẪN Tra cứu theo chủ đề Xếp thứ tự a, b, c tên chủ đề và mục từ - Phần I

Từ điển Thái Bình

SÁCH DẪN Tra cứu theo chủ đề Xếp thứ tự a, b, c tên chủ đề và mục từ - Phần I

Ngày đăng: 31/07/2013 In trang

1. Nhân vật người Thái Bình

1.1. Anh hùng lao động

 

Cá nhân

TT

Họ, tên

Quê

Mục

1

Bùi Ngọc Loan

Quỳnh Phụ

342

2

Bùi Vượng

tp. Thái Bình

372

3

Đào Công Chững

Quỳnh Phụ

945

4

Đặng Văn Bình

Đông Hưng

1002

5

Đinh Quang Nghị

Kiến Xương

1058

6

Hoàng Thị Thanh Mai

Hưng Hà

1787

7

Lê Khắc Vừng

-

2222

8

Lê Thị Mận

Vũ Thư

2244

9

Lê Xuân

Hưng Hà

2258

10

Lều Vũ Điều

Kiến Xương

2266

11

Ngô Xuân Thế

Thái Thụy

2682

12

Nguyễn Duy Thanh

Hưng Hà

2741

13

Nguyễn Đức Vụ

Thái Thụy

2763

14

Nguyễn Như Khuê

Đông Hưng

2810

15

Nguyễn Thế Hùng

tp. Thái Bình

2838

16

Nguyễn Thế Quang

Đông Hưng

2840

17

Nguyễn Văn Dự

Đông Hưng

2883

18

Nguyễn Văn Mộc

Vũ Thư

2889

19

Nguyễn Quế

-

2823

20

Nguyễn Thị Mỵ

Kiến Xương

2853

21

Phạm Tuân

-

3118

22

Phan Đức Mẫn

-

3142

23

Phan Xuân Yêm

-

3150

24

Tạ Minh Sơn

Thái Thụy

3534

25

Tạ Xuân Tề

Hưng Hà

3540

26

Trần Văn Sen

-

4210

27

Trần Xuân Cẩn

Vũ Thư

4215

28

Trương An Điềm

Kiến Xương

4389

29

Trương Văn Nho

-

4396

30

Vũ Đức Thiện

Hưng Hà

4689

31

Vũ Ngọc Sơn

Thái Thụy

4713

Tập thể

TT

Đơn vị

Mục

1

Bệnh viện phong Vân Môn

251

2

Hợp tác xã  mua bán xã Tây Giang, huyện Tiền Hải

3640

3

Hợp tác xã nông nghiệp  xã Vũ Thắng, huyện  Kiến Xương.

4722

4

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

Huyện  Vũ Thư

4360

5

Trường Chính trị tỉnh

4404

6

Trường Trung học cơ sở  An Bài  huyện Quỳnh Phụ

4434

7

Trường THCS Minh Thành  Thành phố Thái Bình

4435

8

Xã An Đồng, huyện Quỳnh Phụ.

52

1.2. Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân

Cá nhân

TT

Họ, tên

Quê

Mục

1

Đào Vũ Lộ

Vũ Thư

988

2

Đặng Đình Khanh

Đông Hưng

967

3

Đặng Tiến Lợi

Kiến Xương

999

4

Đặng Văn Khoan

Tiền Hải

1003

5

Đinh La Cầu

Kiến Xương

1053

6

Đinh Trọng Lịch

Đông Hưng

1064

7

Đỗ Đức Tốc

Thái Thụy

1112

8

Đỗ Kim Tuyến

Kiến Xương

1117

9

Đỗ Quý Lệ

Đông Hưng

1126

10

Đỗ Văn Trì

Thái Thụy

1138

11

Giang Văn Thành

-

1386

12

Hà Văn Tơ

Tiền Hải

1438

13

Hoàng Kim Long

-

1771

14

Lê Quang

Vũ Thư

2231

15

Lương Văn Hạt

Đông Hưng

2369

16

Ngô Văn Lũi

Thái Thụy

2673

17

Nguyễn Bá Lại

-

2704

18

Nguyễn Chất Xê

Đông Hưng

2710

19

Nguyễn Công Dị

Quỳnh Phụ

2713

20

Nguyễn Đình Chính

Đông Hưng

2748

21

Nguyễn Đình Thử

Tiền Hải

2752

22

Nguyễn Hồng Thế

-

2767

23

Nguyễn Kim Quy

Đông Hưng

2790

24

Nguyễn Đức Hạnh

Kiến Xương

2757

25

Nguyễn Quang Sửu

-

2820

26

Nguyễn Thái Bình

Hưng Hà

2827

27

Nguyễn Thành Tấn

-

2835

28

Nguyễn Thế Thao

Quỳnh Phụ

2713

29

Nguyễn Thị Chiên

Kiến Xương

2843

30

Nguyễn Văn Kháng

Đông Hưng

2886

31

Nguyễn Văn Nuôi

Tiền Hải

2896

32

Nguyễn Văn Phả

Kiến Xương

2897

33

Nguyễn Văn Tân

Thái Thụy

2901

34

Nguyễn Xuân Liêm

Đông Hưng

2922

35

Phạm Huy Nghệ

-

3063

36

Phạm Thị Mỹ Oanh

Thái Thụy

3105

36

Phạm Trường Uy

Kiến Xương

3117

38

Phạm Tuân

-

3118

39

Phạm Văn Dẫn

Thái Thụy

3122

40

Phạm Văn Đỡ

-

3126

41

Phạm Văn Sức

Quỳnh Phụ

2841

42

Phạm Văn Viêm

Thái Thụy

3133

43

Tạ Quốc Luật

-

3535

44

Tô Văn Rự

Đông Hưng

4056

45

Tống Duy Tụng

-

4066

46

Trần Bá Giản

Thái Thụy

4137

47

Trần Bình

Vũ Thư

4138

48

Trần Công Nhỡn

Đông Hưng

4139

49

Trần Đức Thông

Hưng Hà

4153

50

Trần Văn Phước

Vũ Thư

4208

51

Vũ Duy Vang

Đông Hưng

4671

52

Vũ Huy Lễ

Thái Thụy

4698

53

Vũ Tiến Đề

Đông Hưng

4733

Tập thể (90 đơn vị )

TT

Đơn vị

Mục


Tỉnh (5 đơn vị)


1

Đại đội 4 pháo cao xạ 37 ly, bộ đội địa phương, t. Thái Bình.

896

2

Lực lượng vũ trang nhân dân  tỉnh Thái Bình (sau đây viết tắt là LLVTND)

3667

3

Phòng Bảo vệ chính trị Công an Thái Bình

3191

4

Phòng cảnh sát  phòng cháy và chữa cháy Công an Thái Bình

3192

5

Tiểu đội xung kích TNXP

4027


Thành phố Thái Bình (6 đơn vị)

 

1

Công an thành phố Thái Bình

660

2

Nhân dân và LLVTND thị xã Thái Bình.

3669

3

Nhân dân và LLVTND phường Bồ Xuyên.

291

4

Nhân dân và LLVTND phường Lê Hồng Phong.

2219

5

Nhân dân và LLVTND xã Trần Lãm.

4162

6

Nhân dân và LLVTND xã Vũ Chính

4666


Huyện Đông Hưng (7đơn vị)

 

1

Nhân dân và LLVTND h. Đông Hưng.

1200

2

Nhân dân và LLVTND xã  Đông Á

1159

3

Nhân dân và LLVTND xã Đông Hoàng

1194

4

Nhân dân và LLVTND xã Đông Xuân.

1257

5

Nhân dân và LLVTND xã  Hoa Lư.

1741

6

Nhân dân và LLVTND xã  Nguyên Xá.

6898

7

Nhân dân và LLVTND xã Phong Châu.

3177


Huyện Hưng Hà (9 đơn vị)

 

1

Nhân dân và LLVTND h. Hưng Hà.

1940

2

Nhân dân và LLVTND xã Chí Hòa.

572

3

Nhân dân và LLVTND xã  Cộng Hòa.

702

4

Nhân dân và LLVTND xã Hòa Tiến.

1753

5

Nhân dân và LLVTND xã Hồng  An.

1891

6

Nhân dân và LLVTND xã Hồng  Minh.

1900

7

Nhân dân và LLVTND xã Minh Khai.

2447

8

Nhân dân và LLVTND xã Tân Tiến.

3629

9

Nhân dân và LLVTND xã Tiến Đức.

4018


Huyện Kiến Xương (11 đơn vị)

 

1

Nhân dân và LLVTND huyện Kiến Xương

2087

2

Nhân dân và LLVTND xã  An Bồi.

20

3

Nhân dân và LLVTND xã Đình Phùng.

1068

4

Nhân dân và LLVTND xã  Lê Lợi.

2226

5

Nhân dân và LLVTND xã  Minh Hưng.

2446

6

Nhân dân và LLVTND xã  Minh Tân.

2455

7

Nhân dân và LLVTND xã  Quốc Tuấn

3389

8

Nhân dân và LLVTND xã  Tán Thuật.

3568

9

Nhân dân và LLVTND xã  Vũ Quý

4717

10

Nhân dân và LLVTND xã  Vũ Thắng.

4666

11

Nhân dân và LLVTND xã  Vũ Trung.

4741


Huyện Quỳnh Phụ (9 đơn vị)

 

1

Nhân dân và LLVTND huyện Quỳnh Phụ.

3427

2

Nhân dân và LLVTND thị trấn An Bài

9

3

Nhân dân và LLVTND xã An Mỹ.

87

4

Nhân dân và LLVTND xã  An Vinh.

125

5

Nhân dân và LLVTND xã  Đồng Tiến.

1316

6

Nhân dân và LLVTND xã Quỳnh Giao.

3405

7

Nhân dân và LLVTND xã  Quỳnh Hải.

3406

8

Nhân dân và LLVTND xã  Quỳnh Hội.

3412

9

Nhân dân và LLVTND xã  Quỳnh Hưng.

3414


Huyện Thái Thụy (21 đơn vị)

 

1

Nhân dân và LLVTND huyện Thái Thụy.

3732

2

Nhân dân và LLVTND thị trấn Diêm Điền.

761

3

Nhân dân và LLVTND xã  An Thọ (nay thuộc xã  Thụy Quỳnh).

3906

4

Nhân dân và LLVTND xã  Thái Dương.

3685

5

Nhân dân và LLVTND xã Thái Học.

3700

6

Nhân dân và LLVTND xã Thái Phúc.

3716

7

Nhân dân và LLVTND xã  Thái Tân.

3724

8

Nhân dân và LLVTND xã  Thái Thịnh.

3727

9

Nhân dân và LLVTND xã  Thái Thủy.

3731

10

Nhân dân và LLVTND xã  Thái Thượng.

3733

11

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy An.

3881

12

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy Dương.

3892

13

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy Hải.

3894

14

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy Liên.

3898

15

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy Ninh.

3903

16

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy Sơn.

3909

17

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy Trình.

3912

18

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy Trường.

3913

19

Nhân dân và LLVTND xã  Thụy Văn.

3915

20

Nhân dân và LLVTND xã Thụy Xuân.

3918

21

Nhân dân và LLVTND xã  Tràng An (nay thuộc xã Thụy Bình).

3886


Huyện Tiền Hải (10 đơn vị)

 

1

Công an huyện Tiền Hải

659

2

Đại đội 4 nữ dân quân huyện Tiền Hải.

897

3

Nhân dân và LLVTND huyện Tiền Hải.

4010

4

Nhân dân và LLVTND xã  An Ninh.

94

5

Nhân dân và LLVTND xã  Đông Hoàng.

1194

6

Nhân dân và LLVTND xã Đông Lâm.

1206

7

Nhân dân và LLVTND xã  Đông Minh.

1214

8

Nhân dân và LLVTND xã  Nam Hà.

2552

9

Nhân dân và LLVTND xã  Tây Giang.

3640

10

Nhân dân và LLVTND xã  Tây Tiến.

3651


Huyện Vũ Thư (12 đơn vị)

 

1

Nhân dân và LLVTND huyện Vũ Thư.

4726

2

Nhân dân và LLVTND xã  Duy Nhất.

817

3

Nhân dân và LLVTND xã  Hòa Bình.

1750

4

Nhân dân và LLVTND xã  Minh Quang

2452

5

Nhân dân và LLVTND xã  Nguyên Xá.

2697

6

Nhân dân và LLVTND xã  Song An.

3468

7

Nhân dân và LLVTND xã  Song Lãng.

3470

8

Nhân dân và LLVTND xã Tân Hòa.

3603

9

Nhân dân và LLVTND xã  Tự Tân.

4522

10

Nhân dân và LLVTND xã  Việt Hùng.

4620

11

Nhân dân và LLVTND xã  Việt Thuận.

4623

12

Nhân dân và LLVTND xã  Vũ Hội.

4696

1.3. Bí thư và Phó Bí thư thường trực Tỉnh ủy Thái Bình

TT

Họ, tên

Quê

Mục

1

Bùi Sĩ Tiếu

Thái Thụy

357

2

Bùi Tiến Dũng

Kiến Xương

363

3

Cao Sĩ Kiêm

Vũ Thư

465

4

Chu Thiện

Tiền Hải

597

5

Chu Văn Rỵ

Tiền Hải

600

6

Đào Văn Trịnh

Hưng Hà

966

7

Đặng Tính

tp. Hà Nội

1000

8

Hoàng Kỳ

Vũ Thư

1773

9

Lê Toàn Thư

t. Ninh Bình

2250

10

Lê Tự (Trần Bình)

Vũ Thư

2255

11

Lương Quang Chất

Kiến Xương

2365

12

Ngô Duy Đông

Tiền Hải

2647

13

Nguyễn Công Tuấn - PBTTT

Thái Thụy

 

14

Nguyễn Đức Tâm

Kiến Xương

2759

15

Nguyễn Hạnh Phúc

tp. Thái Bình

2766

16

Nguyễn Hồng Diên - PBTTT

Hưng Hà

 

17

Nguyễn Ngọc Trìu

Tiền Hải

2807

18

Nguyễn Thế Long

Tiền Hải

2839

19

Nguyễn Trọng Vĩnh

t. Thanh Hóa

2875

20

Nguyễn Trung Khuyến

Tiền Hải

2876

21

Nguyễn Văn Ngọ

tp. Hải Phòng

2893

22

Nguyễn Văn Vực

Kiến Xương

2907

23

Phạm Bái

Kiến Xương

3034

24

Phạm Quang Lịch

Kiến Xương

3092

25

Phạm Văn Đổng

Đông Hưng

3125

26

Phạm Văn Sinh - PBTTT

Quỳnh Phụ

3128

27

Phạm Văn Thọ

t.  Hải Dương

3131

28

Tống Văn Phổ

tp. Thái Bình

1714

29

Trần Cẩm Tú

t. Hà Tĩnh

 

30

Trần Công Tuynh - PBTTT

Thái Thụy

4140

31

Trần Đức Thịnh

Tiền Hải

4152

32

Trần Văn Khiết

Tiền Hải

4205

33

Vũ Đình Thành - PBTTT

Tiền Hải

4679


1.4. Bí thư Tỉnh ủy tỉnh khác

TT

Họ, tên

Quê

Tỉnh

Mục

1

Bùi Quang Tạo

Tiền Hải

Bí thư Khu ủy khu Tây Bắc; Bí thư Thành ủy Hải Phòng (1979 - 1982)

348

2

Chu Văn Rỵ

-

Bí thư Tỉnh ủy Vinh Phúc (2000 - 2005)

600

3

Đặng Châu Tuệ

Vũ Thư

Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa (trước 1945)

984

4

Hoàng Bình Quân

-

Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang ( 2005  - 2010)

1760

5

Lê Bình Thanh

Tiền Hải

Bí thư Tỉnh ủy Sơn La (2001 - 2002)

2206

6

Lê Thành

Kiến Xương

Bí thư Tỉnh ủy các tỉnh: Hải Dương (1946-1947), Hưng Yên (1947-1948), Nam Định (1949-1951; 1959-1965)

2239

7

Lương Chí

Tiền Hải

Bí thư Tỉnh ủy Cần Thơ (1951-1954)

2349

8

Lương Quang Chất

Kiến Xương

Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương (1953-1954; 1959 -1960)

2365

9

Ngô Duy Đông

Tiền Hải

Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam,  Hải Hưng (1972-1986)

2647

10

Nguyễn Danh Đới

Kiến Xương

Bí thư Kỳ bộ, kiêm Bí thư Tỉnh bộ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên Hà Nội

2728

11

Nguyễn Đức Cảnh

Thái Thụy

Bí thư đầu tiên của Đảng bộ tp. Hải Phòng

2754

12

Nguyễn Đức Tâm

Kiến Xương

Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh (1969- 1980)

2759

13

Nguyễn Khang

-

Bí thư Thành ủy Hà Nội (1944-1945), Bí thư Liên Khu ủy Việt Bắc (trong KCCP)

2782

14

Nguyễn Thái Sơn

Quỳnh Phụ

Bí thư Tỉnh ủy Cần Thơ (1955-1958)

2829

15

Nguyễn Văn Vực

Kiến Xương

Bí thư Tỉnh ủy lâm thời t. Sóc Trăng (1945), Bí thư Khu ủy Khu 9 (1946-1952)

2907

16

Nguyễn Xuân Hoàng

-

Bí thư Tỉnh ủy Rạch Giá (1946-1948)

2918

17

Phạm Hồng Thám

Vũ Thư

Bí thư Đảng bộ Cà Mau (1937), Bí thư Tỉnh ủy lâm thời Hà Tiên (1945)

3060

18

Tạ Xuân Thu

Kiến Xương

Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang (1945)

3541

19

Trần Duy Dương

Tiền Hải

Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên (1955-1959)

4145

20

Vũ Mùi

Vũ Thư

Bí thư chi bộ ĐCSVN đầu tiên của tỉnh Tuyên Quang, thành lập ngày 20-3-1940

4710

1.5. Bộ trưởng và tương đương [1]

TT

Họ, tên

Quê

Chức vụ

Mục


Thời nay

 



1

Bùi Quang Tạo

Tiền Hải

Bộ trưởng Bộ Kiến trúc - Thủy lợi

348

2

Cao Sĩ Kiêm

Vũ Thư

Thống đốc Ngân hàng

465

3

Chu Văn Rỵ

Tiền Hải

Trưởng ban Tài chính - Quản trị Trung ương

600

4

Hà Mạnh Trí

Đông Hưng

Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

1428

5

Hoàng Bình Quân

Vũ Thư

Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên, Trưởng ban Đối ngoại Trung ương

1760

Tin mới ...
Tin cũ hơn ...

Đánh giá của bạn

Tên của bạn
Đánh giá
Mã bảo vệ

Hiện có 0 đánh giá

Album ảnh, Đại Hội VIII - Hội đồng hương Thái Bình CHLB Đức, Berlin 16.05.2016

Thanh niên & Sinh viên Thái bình

Tin hội đồng hương thái bình chlb Đức

Hát xẩm - Hồng Tươi - Hoàng Thị Dư - Xuân Phương - Trà Giang

Tỷ giá - Thời tiết

Tỷ giá

Thông tin thời tiết

   

Back To Top